kì kèo

  1. đg. Nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được. Kì kèo với cửa hàng. Kì kèo xin cho được mấy tấm ảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kì kèo
Người mua hàng kì kèo với người bán về giá chiếc áo.