kì kèo

Học thuật
Thân thiện
kì kèo

Người mua hàng kì kèo với người bán về giá chiếc áo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mặc cả, thương lượng một cách dai dẳng, tỉ mỉ, thường để giảm giá hoặc đòi hỏi thêm lợi ích: Hành động nói đi nói lại, bàn bạc, tranh luận nhiều lần một cách phần khó chịu để đạt được điều mình muốn, thường liên quan đến giá cả hoặc các điều kiện trong một giao dịch.
    • Phàn nàn, càu nhàu một cách dai dẳng: Dùng để chỉ việc than phiền, đòi hỏi điều đó một cách lặp đi lặp lại.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kì kèo bớt một thêm hai": Thành ngữ mô tả hành động mặc cả, thương lượng rất kỹ lưỡng, tính toán từng chút một.
    • Đi mua bán với ấy thì lúc nào cũng phải kì kèo bớt một thêm hai.
  • "Kì kèo" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, ám chỉ sự khó tính, không dễ dàng chấp nhận, hoặc sự đòi hỏi quá mức.
Biến thể từ gần giống
  • Mặc cả (đg): Thương lượng để giảm giá. Từ này trung tính hơn, ít mang sắc thái phàn nàn, càu nhàu so với "kì kèo".
  • Thương lượng (đg): Bàn bạc, trao đổi để đi đến thỏa thuận. Từ này trang trọng rộng nghĩa hơn.
  • (đg): Gần nghĩa với "kì kèo", chỉ việc mặc cả, nài nỉ từng chút một.
  • Càu nhàu (đg): Lẩm bẩm, than phiền một cách khó chịu. Có thể một khía cạnh của hành động "kì kèo".
Từ đồng nghĩa
  • : Mặc cả, nài nỉ.
  • Nài nỉ: Xin đi xin lại một cách dai dẳng.
  • Cãi : Tranh luận (thường về những chi tiết nhỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kì kèo với (ai): Thương lượng, tranh luận dai dẳng với một đối tượng cụ thể.
    • Khách hàng kì kèo với nhân viên bán hàng về chính sách bảo hành.
  • Kì kèo về (việc ): Thương lượng, phàn nàn về một vấn đề cụ thể.
    • Họ đang kì kèo về mức lương trong hợp đồng lao động.
Thành ngữ liên quan
  • Kì kèo bớt một thêm hai: (Như đã giải thíchmục trên).
  • bớt một thêm hai: Có nghĩa tương tự như "kì kèo bớt một thêm hai".
kì kèo

Người mua hàng kì kèo với người bán về giá chiếc áo.

  1. đg. Nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được. Kì kèo với cửa hàng. Kì kèo xin cho được mấy tấm ảnh.

Từ gần giống